|
ĐIỀU LỆ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 8
Chương I: ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
Điều 1: Định nghĩa
Chương II: TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Điều 2: Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động
Chương III: MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Điều 3: Mục tiêu của Công ty
Điều 4: Phạm vi kinh doanh và hoạt động
Chương IV: VỐN ĐIỀU LỆ – CỔ PHẦN – CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
Điều 5: Vốn Điều lệ, cổ phần, Cổ đông sáng lập
Điều 6: Chứng chỉ cổ phiếu
Điều 7: Chuyển nhượng cổ phần
Điều 8: Thu hồi cổ phần
Chương V: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT
Điều 9: Cơ cấu tổ chức, quản lý
Chương VI: CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Điều 10: Quyền hạn của Cổ đông Công ty
Điều 11: Nghĩa vụ của các Cổ đông
Điều 12: Đại hội đồng Cổ đông
Điều 13: Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng Cổ đông
Điều 14: Các đại diện được uỷ quyền
Điều 15: Thay đổi các quyền
Điều 16: Triệu tập Đại hội đồng Cổ đông, chương trình họp và thông báo
Điều 17: Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng Cổ đông và lập biên bản Đại hội đồng Cổ đông
Điều 18: Phê chuẩn các Nghị quyết thông qua hình thức gửi văn bản
Chương VII: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 19: Thành phần và nhiệm kỳ
Điều 20: Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
Điều 21: Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị
Điều 22: Thành viên Hội đồng quản trị thay thế
Điều 23: Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
Chương VIII: TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, NHỮNG CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁC VÀ THƯ KÝ CÔNG TY
Điều 24: Tổ chức bộ máy quản lý
Điều 25: Cán bộ quản lý
Điều 26: Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng Giám đốc điều hành
Điều 27: Thư ký Công ty
Chương IX: NHIỆM VỤ ĐƯỢC ỦY THÁC CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ
Điều 28: Trách nhiệm cẩn trọng của Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc điều hành và cán bộ quản lý
Điều 29: Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi
Điều 30: Trách nhiệm và bồi thường
Chương X: BAN KIỂM SOÁT
Điều 31: Bổ nhiệm ban kiểm soát
Chương XI: QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY
Điều 32: Quyền điều tra sổ sách và hồ sơ
Chương XII: CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN
Điều 33: Công nhân viên và Công đoàn
Chương XIII: PHÂN CHIA LỢI NHUẬN
Điều 34: Cổ tức
Chương XIV: TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN
Điều 35: Tài khoản ngân hàng
Điều 36: Quỹ dự trữ bổ sung vốn Điều lệ
Điều 37: Năm tài khóa
Điều 38: Hệ thống kế toán
Chương XV: BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN, THÔNG BÁO RA CÔNG CHÚNG
Điều 39: Báo cáo hàng năm
Điều 40: Công bố thông tin và thông báo ra công chúng
Chương XVI: KIỂM TOÁN CÔNG TY
Điều 41: Kiểm toán
Chương XVII: CON DẤU
Điều 42: Con dấu
Chương XVIII: CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ
Điều 43: Chấm dứt hoạt động
Điều 44: Trường hợp bế tắc giữa các thành viên Hội đồng quản trị và Cổ đông
Điều 45: Thanh lý
Chương XIX: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
Điều 46: Giải quyết tranh chấp nội bộ
Chương XX: SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ
Điều 47: Bổ sung và sửa đổi Điều lệ
Chương XXI: NGÀY HIỆU LỰC
Điều 48:Hiệu lực của Điều lệ
Điều 49: Chữ ký của người đại diện theo Pháp luật của Công ty
[Down load] |